Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 2023

Bạn cần biết lãi suất ngân hàng Nam Á dịch vụ ? Lựa chọn kỳ hạn gửi tiết kiệm nào lãi suất tốt nhất tại ngân hàng Nam A Bank không thế chấp ? Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á như nào dịch vụ ? Hãy cùng tìm hiểu ngay trong nội dung có tiền liền dưới đây vay ngang hàng nhé!

Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 2022

Ngân hàng TMCP Nam Á - Nam A Bank là một trong vietcombank những ngân hàng TMCP hàng đầu tại Việt Nam trên cơ sở phát triển nhanh chóng dễ vay vay trực tuyến không ngừng đóng góp cho sự phát triển kinh tế chung nơi nào của xã hội.

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

1 p2p . Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Nam Á

bằng CCCD Trên thị trường techcombank , lãi suất sản phẩm vay tiền tín chấp tại ngân hàng Nam A Bank rơi vào 14.5%/năm.

Lãi suất thường cố định trong suốt thời gian vay tín chấp góp tuần . Đây là hình thức vay tín chấp theo lương qua app , vay cầm cố sổ tiết kiệm bằng CMND hoặc GTCG nhanh online . app vay tiền Khi vay tín chấp khách hàng không cần tài sản đảm bảo vay tiền 24/7 , yêu cầu đơn giản có ngay trong ngày , giải ngân nhanh chóng.

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Nam A Bank là 6.99%/năm - 9.99%/năm không cần giấy tờ , thời gian vay từ 5 năm tới 15 năm.

Lãi suất cụ thể cho từng sản phẩm vay vốn webapp vay tiền như sau:

Sản phẩmLãi suất (%/năm)Hạn mức vayThời hạn vay
Vay sản xuất kinh doanh6.99%Linh hoạt12 tháng
Vay sản xuất nông nghiệp 9.5%90% nhu cầu60 tháng
Vay trả góp chợ9%50 triệu180 ngày
Vay xây dựng – sửa nhà9.99%Linh hoạt10 năm
Thấu chi có đảm bảo 9%50 triệu12 tháng
Vay tiêu dùng9.99%Linh hoạt36 tháng
Vay mua nhà9.99%100% GT nhà15 năm
Vay đầu tư máy móc thiết bị9.5%70% TS đảm bảo60 tháng
Vay du học9%100% chi phí du học10 năm
Vay cầm cố chứng khoán niêm yết9%95% số tiền bán chứng khoánLinh hoạt

2 vpbank . Lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng Nam Á

tất toán Hiện tại Shinhan , lãi suất tiền gửi vay tiền 24/7 , lãi suất tiết kiệm bằng VNĐ (%/năm) chứng minh thư được áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm Thông thường an toàn , Tiết kiệm Trả lãi ngay hướng dẫn , Tiền gửi có kỳ hạn vietcombank , Tài khoản ký quỹ có kỳ hạn ở đâu nhanh được trình bày chi tiết ở bảng tpbank dưới đây.

- Đối không thế chấp với agribank các khoản tiền gửi tiết kiệm Thông thường kỳ hạn 13 tháng vay tiền nóng , 24 tháng giấy tờ photo và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên: áp dụng theo biểu lãi suất cơ sở

- Đối techcombank với dễ vay các khoản tiền gửi đăng ký vay , tiết kiệm bằng VNĐ lấy liền với số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng:

  • Lãi suất kỳ hạn 13 tháng: áp dụng lãi suất miễn phí lãi suất của kỳ hạn 12 tháng.
  • Lãi suất kỳ hạn 24 tháng: áp dụng/ quy đổi từ lãi suất kỳ hạn 23 tháng.

- Tài khoản thanh toán web vay , Tài khoản ký quỹ không kỳ hạn ở đâu tốt , Tài khoản vốn chuyên dùng (%/năm): 0.2%/năm.

- Sản phẩm Tiết kiệm mục tiêu (%/năm): 0.2%/năm.

- Quy định về lãi suất rút trước hạn đối mới nhất với tiền gửi VNĐ: Khách hàng rút trước hạn đối góp tháng với tiền gửi VNĐ áp dụng như mức lãi suất Tiết kiệm thông thường không kỳ hạn là: 0.2%/năm..

KỲ HẠN VAY

LÃI CUỐI KỲ

LÃI MỖI THÁNG

LÃI TRẢ TRƯỚC

LÃI MỖI QUÝ

KKH

0.20

-

-

-

1 tuần

0.20

-

-

-

2 tuần

0.20

-

-

-

3 tuần

0.20

-

-

-

1 tháng

3.95

-

3.94

-

2 tháng

3.95

3.94

3.92

-

3 tháng

3.95

3.94

3.91

-

4 tháng

3.95

3.93

3.90

-

5 tháng

3.953.923.89

-

6 tháng

6.30

6.22

6.11

6.25

7 tháng

6.40

6.30

6.17

-

8 tháng

6.45

6.33

6.18

-

9 tháng

6.40

6.27

6.11

6.30

10 tháng

6.40

6.25

6.08

-

11 tháng

6.40

6.24

6.05

-

12 tháng

7.10

6.88

6.63

6.92

14 tháng

7.10

6.84

6.56

-

15 tháng

7.10

6.82

6.52

6.86

16 tháng

7.10

6.80

6.49

-

17 tháng

7.10

6.78

6.45

-

18 tháng

7.20

6.86

6.50

6.90

19 tháng

7.20

6.84

6.46

-

20 tháng

7.20

6.82

6.43

-

21 tháng

7.20

6.80

6.39

6.84

22 tháng

7.20

6.78

6.36

-

23 tháng

7.20

6.76

6.33

-

25 tháng

7.20

6.73

6.26

-

26 tháng

7.20

6.71

6.23

-

27 tháng

7.20

6.69

6.20

6.73

28 tháng

7.20

6.67

6.16

-

29 tháng

7.20

6.66

6.13

-

30 tháng

7.20

6.64

6.10

6.68

31 tháng

7.20

6.62

6.07

-

32 tháng

7.20

6.60

6.04

-

33 tháng

7.20

6.59

6.01

6.62

34 tháng

7.20

6.57

5.98

-

35 tháng

7.20

6.55

5.95

-

36 tháng

7.20

6.54

5.92

6.57

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

4.9/5 (69 votes)

Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

Ý kiến khách hàngPreNext